Suffix
Hậu tố - Suffix
✅ 1. -able / -ible 🟢 Nghĩa: có thể được, có khả năng
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa
readable read có thể đọc được dễ đọc, dễ hiểu breakable break có thể bị vỡ dễ vỡ visible vision có thể nhìn thấy nhìn thấy được possible poss có thể xảy ra khả thi
✅ 2. -ful 🟢 Nghĩa: đầy, có nhiều
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa careful care cẩn thận có nhiều sự chú ý powerful power mạnh mẽ đầy quyền lực helpful help hữu ích sẵn lòng giúp đỡ
✅ 3. -less 🟢 Nghĩa: không có, thiếu
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa careless care bất cẩn thiếu sự chú ý powerless power không có quyền lực không có khả năng hopeless hope vô vọng không có hy vọng
✅ 4. -ly 🟢 Nghĩa: một cách (trạng từ)
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa quickly quick một cách nhanh chóng nhanh happily happy một cách vui vẻ vui tươi carefully careful một cách cẩn thận thận trọng
✅ 5. -ness 🟢 Nghĩa: tính chất, trạng thái (danh từ)
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa happiness happy niềm hạnh phúc trạng thái vui vẻ darkness dark bóng tối trạng thái tối kindness kind lòng tốt sự tử tế
✅ 6. -tion / -sion 🟢 Nghĩa: hành động, quá trình, kết quả (danh từ)
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa education educate sự giáo dục quá trình dạy học creation create sự sáng tạo hành động tạo ra decision decide sự quyết định hành động lựa chọn discussion discuss sự thảo luận quá trình nói chuyện
✅ 7. -ment 🟢 Nghĩa: sự việc, trạng thái (danh từ)
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa development develop sự phát triển quá trình lớn lên improvement improve sự cải thiện làm cho tốt hơn achievement achieve thành tựu kết quả đạt được
✅ 8. -er / -or 🟢 Nghĩa: người, vật thực hiện hành động
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa teacher teach giáo viên người dạy học driver drive tài xế người lái xe actor act diễn viên người biểu diễn creator create người sáng tạo người tạo ra cái gì đó
✅ 9. -ist 🟢 Nghĩa: người chuyên về lĩnh vực nào đó
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa artist art nghệ sĩ người làm nghệ thuật scientist science nhà khoa học người nghiên cứu khoa học pianist piano nghệ sĩ piano người chơi đàn piano
✅ 10. -lity / -ity 🟢 Nghĩa: bản chất, trạng thái (danh từ)
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa reality real hiện thực trạng thái có thật possibility possible khả năng điều có thể xảy ra responsibility responsible trách nhiệm bản chất phải chịu trách nhiệm
✅ 11. -ive 🟢 Nghĩa: mang tính, có xu hướng (tính từ)
Từ mới Gốc từ Nghĩa tiếng Việt Giải nghĩa creative create sáng tạo có óc tưởng tượng talkative talk hay nói, nói nhiều nói nhiều attractive attract hấp dẫn gây chú ý,thu hút
📌 Ghi nhớ nhanh mẹo học hậu tố: Hậu tố Loại từ Gợi nhớ -able, -ible tính từ có thể… -ful, -less tính từ đầy / không có -ly trạng từ một cách -ness, -ity danh từ tính chất -tion, -sion, -ment danh từ hành động -er, -or, -ist danh từ người / nghề -ive tính từ có xu hướng